cận y học

cận y học

Các dịch vụ cận y học như vật lý trị liệu rất quan trọng cho quá trình phục hồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lĩnh vực y tế bổ trợ: "cận y học" chỉ các ngành nghề, hoạt động chuyên môn liên quan đến y tế nhưng không trực tiếp thực hiện chẩn đoán, điều trị hay phẫu thuật bởi bác sĩ. Các lĩnh vực này hỗ trợ, phối hợp với y học chính thống để chăm sóc sức khỏe toàn diện.
    • Ngành học: "cận y học" cũng dùng để chỉ hệ thống các ngành đào tạo nhân lực y tế bổ trợ, như điều dưỡng, kỹ thuật viên xét nghiệm, vật trị liệu, v.v.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về lĩnh vực y tế bổ trợ: Dùng để mô tả các hoạt động, nghề nghiệp hoặc dịch vụ hỗ trợ y học chính thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cận y học đóng vai trò quan trọng trong hệ thống chăm sóc sức khỏe. (Các ngành y tế bổ trợ góp phần không nhỏ vào việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng.)
    • Nhiều trường đại học mở khoa cận y học để đào tạo kỹ thuật viên y tế. (Các cơ sở đào tạo mở rộng ngành học về y tế bổ trợ.)
  • Tính từ:

    • Các dịch vụ cận y học bao gồm xét nghiệm, chụp X-quang phục hồi chức năng. (Những dịch vụ thuộc lĩnh vực y tế bổ trợ gồm nhiều hoạt động hỗ trợ chẩn đoán điều trị.)
    • Nhân viên cận y học cần kỹ năng chuyên môn cao. (Người làm trong lĩnh vực y tế bổ trợ phải được đào tạo bài bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngành cận y học": tập hợp các chuyên ngành y tế bổ trợ.

    • Ngành cận y học đang phát triển mạnh mẽ nhờ nhu cầu chăm sóc sức khỏe tăng cao. (Các lĩnh vực y tế bổ trợ ngày càng được chú trọng.)
  • "nhân lực cận y học": đội ngũ nhân viên y tế làm việc trong các lĩnh vực bổ trợ.

    • Đào tạo nhân lực cận y học ưu tiên của ngành y tế. (Việc đào tạo nhân viên y tế bổ trợ được coi trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Y học (danh từ): khoa học về chẩn đoán, điều trị phòng ngừa bệnh tật.

    • Y học cổ truyền kết hợp với y học hiện đại. (Y học truyền thống phối hợp với y học đương đại.)
  • Y tế (danh từ): hệ thống chăm sóc sức khỏe nói chung.

    • Ngành y tế đang nỗ lực cải thiện chất lượng dịch vụ. (Hệ thống chăm sóc sức khỏe không ngừng nâng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Y tế bổ trợ: lĩnh vực hỗ trợ y học chính thống.
  • Hỗ trợ y tế: các hoạt động giúp đỡ trong chăm sóc sức khỏe.
Thành ngữ liên quan
  • Cận y học chuyên sâu: lĩnh vực y tế bổ trợ tính chuyên môn cao.
    • Cận y học chuyên sâu đòi hỏi kỹ thuật hiện đại tay nghề thành thạo. (Các ngành y tế bổ trợ chuyên môn sâu cần công nghệ tiên tiến kỹ năng điêu luyện.)